máy bơm

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đổi từ năng lượng điện thành năng lượng thủy lực.

"máy bơm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pump · water pump
🇫🇷 Tiếng Pháp la pompe
🇮🇹 Tiếng Ý la pompa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
bơmâm đầu b · vần ơm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "máy bơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.