bợm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bơm"
"bợm" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bợm"
bợm rượuTay nhậu, người uống rượu sành sỏi, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon.bợm bĩnhLừa bịp.
Từ có "bợm" ở sau
Cùng vần "ơm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.