bờm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bơm"
"bờm" là một từ
Danh từ. Đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bờm"
Từ có "bờm" ở sau
chờm bờmRối bù (nói về đầu tóc).thằng bờmNgười ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân gian và thường được ví là ngu si đần độn
Cùng vần "ơm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.