bợm rượu

Danh từ
Danh từ
  1. Tay nhậu, người uống rượu sành sỏi, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"bợm rượu" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý l'ubriacone

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bợmâm đầu b · vần ơm · thanh nặng
rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bợm rượu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.