thơm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thơm"
"thơm" là một từ
Tính từ, Danh từ, Động từ. Có mùi hương dễ chịu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thơm"
thơm nứcThơm lắm.thơm phứcCó mùi thơm lắm.thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.thơm thảoTử tế và rộng rãi.thơm ngátNói mùi rất thơm và tỏa ra xa.thơm thoThơm nói chung.thơm lựngCó mùi thơm đậm đà, ngát hương.thơm như múi mítKhen da thịt đàn bà.thơm hắcThơm mà hăng.
Từ có "thơm" ở sau
hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.cảo thơm(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.kiểu thơmxem cảo thơmBãi ThơmMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.dứa thơmCách gọi khác của cây lá dứa.tám thơmTên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.
Cùng vần "ơm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.