cơm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 50 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "cơm"
"cơm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cơm"
cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)cơm hộpCơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cơm rượuBữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)cơm bữaCơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)cơm chiêncơm rang.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.cơm nướcCái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)cơm nắmCơm được nén chặt thành từng nắm để đem đi đường, thường dùng kèm với muối vừng.cơm đĩaCơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân.cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)cơm đenThuốc phiện.cơm vắtCách gọi khác của cơm nắm.cơm hẩm áo manhTả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.cơm đùm cơm nắmNắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.cơm bụiCơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ.
Từ có "cơm" ở sau
ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.thổi cơmNấu cơm, thổi nấu.nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơmtên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.ăn cơm trước kẻngQuan hệ tình dục trước hôn nhân.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.mọt cơmChỉ ăn hại, không làm được việc gì ích lợi.mời cơm(Địa phương) Ăn cơm (nói một cách lịch sự).cá cơmLoài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đàn và ăn các loại sinh vật phù du.giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.mỡ cơm xôiMỡ vụn ở lòng lợn.chán cơm thèm phởThấy nhàm chán trong cuộc sống hôn nhân hoặc mối quan hệ tình cảm hiện tại, muốn tìm kiếm một mối quan hệ mới mẻ, hấp dẫn hơn ở bên ngoài.trống cơmThứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.giền cơmThứ giền mềm dùng để nấu canh.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.sơ cơmQuấy qua nồi cơm đang sôi.toi cơmTừ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.cơm đùm cơm nắmNắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.khế cơmThứ khế không chua.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.hột cơmNốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.
Cùng vần "ơm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.