Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cớm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ơmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cơm"

"cớm" là một từ

Danh từ, Tính từ. Mật thám hoặc cảnh sát, công an. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cớm"

Cùng vần "ơm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.