cớm nắng

Động từ
Động từ
  1. thiếu ánh nắng
  2. trẻ con không khoẻ mạnh do thiếu ánh nắng mặt trời

Cấu tạo âm tiết

cớmâm đầu c · vần ơm · thanh sắc
nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cớm nắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.