nắng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ăngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "năng"

"nắng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nắng"

Từ có "nắng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.