nắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "năng"
"nắng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nắng"
nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.nắng mưaNhững nỗi vất vả trong cuộc sống.nắng oiHình thái thời tiết nắng nóng không có gió rất là khó chịu.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.nắng nôiNắng nói chung.nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.
Từ có "nắng" ở sau
một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.cớm nắngthiếu ánh nắngchạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.rám nắngNói da sạm đi vì nắng.bêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.hé nắngHơi hửng nắng.say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.sưởi nắngPhơi mình dưới nắng về mùa đông.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.