sưởi nắng

Động từ
Động từ
  1. Phơi mình dưới nắng về mùa đông.

Cấu tạo âm tiết

sưởiâm đầu s · vần ươi · thanh hỏi
nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sưởi nắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.