Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sưởi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ươivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "sươi"

"sưởi" là một từ

Động từ. Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sưởi"

Từ có "sưởi" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.