bưởi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bươi"
"bưởi" là một từ
Danh từ. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bưởi"
bưởi chùmLoài cây cận nhiệt đới (Citrus paradisi) thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy quả.bưởi đườngBưởi có quả hình giống quả lê, vị ngọt.
Cùng vần "ươi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.