tưởi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tươi"
Từ có "tưởi" ở sau
tức tưởiTừ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.tanh tưởiTanh nói chung.bẩn tưởiRác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.
Cùng vần "ươi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.