rưởi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ươivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "rươi"

"rưởi" là một từ

Tính từ. Từ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy. Xem đủ nghĩa →

Từ có "rưởi" ở sau

Cùng vần "ươi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.