rượi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rươi"
Từ có "rượi" ở sau
rũ rượiNói tóc xõa xuống và rất rối.buồn rười rượi(nhưng ý mức độ nhiều hơn)buồn rượiBuồn và lộ vẻ ủ rũ.rười rượiNói vẻ mặt buồn bã quá.rã rượiBơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
Cùng vần "ươi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.