Tính từ
- Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
- Thức ba đêm liền, rã rượi cả người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rã rượi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.