rã rượi

Tính từ
Tính từ
  1. Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
    • Thức ba đêm liền, rã rượi cả người.

Cấu tạo âm tiết

rãâm đầu r · vần a · thanh ngã
rượiâm đầu r · vần ươi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rã rượi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.