rã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ra"
"rã" là một từ
Tính từ. Tan rời ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rã"
rã rờiMệt mỏi lắm.rã đámHết hội hè.rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.rã họngMệt mỏi lắm.Rã BảnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Từ có "rã" ở sau
rộn rãCó nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.phân rã betaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt beta.phân rã alphaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha.Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.ròng rãKéo dài không ngớt.rệu rãLỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần.phân rã(Vật lý học) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.