rã
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˦ˀ˥] · Huế [ʐaː˧˨] · Sài Gòn [ɹaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tan rời ra.
- Hoa rã cánh.
- Nói rã bọt mép.
- Nói nhiều mà không được kết quả gì.
- Hết tác dụng, tan biến đi.
- Ăn cam cho rã rượu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
rã hay dã?âm đầu d/r · "dã": Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.rã hay giã?âm đầu gi/r · "giã": Đâm bằng chày.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rã"
rộn rãCó nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.rã rờiMệt mỏi lắm.tan rãBị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.rã đámHết hội hè.phân rã alphaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha.phân rã betaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt beta.Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.rã họngMệt mỏi lắm.rệu rãLỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần.rã ngũBỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.ròng rãKéo dài không ngớt.rã rượiBơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.phân rã(Vật lý học) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác.Rã BảnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.