也
dãHán Việt
rãNôm
dạNôm
giãNôm
rảâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E5F
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dã — Hán Việt. Chữ cùng âm "dã" · âm tiết dã
- rã — Nôm. Chữ cùng âm "rã" · âm tiết rã
- dạ — Nôm. Chữ cùng âm "dạ" · âm tiết dạ
- giã — Nôm. Chữ cùng âm "giã" · âm tiết giã
- rả — âm Việt. Chữ cùng âm "rả" · âm tiết rả
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cũng, cũng vậy, cũng như thế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 也 theo lối Nôm
dạ(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.giãĐâm bằng chày.rãTan rời ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
also; classical final particle of strong affirmation or identity
Chữ khác cũng đọc là "dã"
Chữ khác cũng đọc là "rã"
Chữ khác cũng đọc là "dạ"
Chữ khác cũng đọc là "giã"
Chữ cùng bộ 乙
乙ất九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 也
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 也 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 也 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).