𠃝
útNôm
ítNôm
ịtNôm
Chữ Nôm U+200DD
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- út — Nôm. Chữ cùng âm "út" · âm tiết út
- ít — Nôm. Chữ cùng âm "ít" · âm tiết ít
- ịt — Nôm. Chữ cùng âm "ịt" · âm tiết ịt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠃝 theo lối Nôm
ítCó số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.útSau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà.ịtTiếng lợn kêu.
Chữ khác cũng đọc là "út"
Chữ khác cũng đọc là "ít"
Chữ khác cũng đọc là "ịt"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠃝
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠃝 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𠃝 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).