㐌
diHán Việt
hungHán Việt
dãNôm
đỡNôm
đãNôm
đàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+340C
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- di — Hán Việt. Chữ cùng âm "di" · âm tiết di
- hung — Hán Việt. Chữ cùng âm "hung" · âm tiết hung
- dã — Nôm. Chữ cùng âm "dã" · âm tiết dã
- đỡ — Nôm. Chữ cùng âm "đỡ" · âm tiết đỡ
- đã — Nôm. Chữ cùng âm "đã" · âm tiết đã
- đà — Nôm. Chữ cùng âm "đà" · âm tiết đà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㐌 theo lối Nôm
đãKhỏi hẳn bệnh.đỡTạm vì không có cách nào hơn.đàĐoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.dãLàm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a tribe of savages in South China
Chữ khác cũng đọc là "di"
Chữ khác cũng đọc là "hung"
Chữ khác cũng đọc là "dã"
Chữ khác cũng đọc là "đỡ"
Chữ khác cũng đọc là "đã"
Chữ khác cũng đọc là "đà"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㐌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㐌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).