đà

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗaː˨˩] · Huế [ʔɗaː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.
    • Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
  2. Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động.
    • Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
  3. Sức tiến lên.
    • Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)
  4. Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa.
    • Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.
Tính từ
  1. Từ địa phương chỉ màu nâu.
    • Sư bà mặc quần áo đà.
  2. Trgt. Biến âm của đã.
    • Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (Truyện Kiều)
    • Phong trần lắm lúc kể đà gian nguy (Quốc sử diễn ca)
    • Phận liễu sao đà nảy nét ngang (Hồ Xuân Hương)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đà"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đà" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức der Schwung

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đà"

đậm đàCó vị đậm và ngon.Đà NẵngMột thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.đà điểuChim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh.la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.sa đàBị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.bồ đàMột loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.kỳ đàLoại tắc kè lớn, da có vảy, thịt ăn được và dùng làm thuốc.Tử ĐàMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn ĐàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Di ĐàA Di Đà Phật, nói tắt.bánh đàBánh xe có vành nặng, lắp trên trục của máy có tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy.điệu đàNhư điệu đàng.Thạch ĐàMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọi là "đà dao". "Đà đao" đây là một chước lừa.Tràng ĐàMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Sông ĐàMột phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Canh ĐàĐà là tên một giống cá có chân, dài vài trượng, da bền có thể bưng làm trống được, tiếng kêu rất lớn, mỗi lần kêu rất đúng với mỗi trống canh.Thổ Đà BắcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.A Di Đà kinhKinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về cõi Cực lạc.A Di Đà Tam TônBa tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải.

Cấu tạo âm tiết

đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.