Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bánh đà

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh xe có vành nặng, lắp trên trục của máy có tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bánh đà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.