他
thaHán Việt
đàHán Việt · Nôm
thơNôm
thèNôm
thàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4ED6
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tha — Hán Việt. Chữ cùng âm "tha" · âm tiết tha
- đà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đà" · âm tiết đà
- thơ — Nôm. Chữ cùng âm "thơ" · âm tiết thơ
- thè — Nôm. Chữ cùng âm "thè" · âm tiết thè
- thà — Nôm. Chữ cùng âm "thà" · âm tiết thà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 他 theo lối Nôm
đàĐoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.thàĐành như thể còn hơn.thèĐưa lưỡi ra ngoài miệng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
other, another; he, she, it
Chữ khác cũng đọc là "tha"
Chữ khác cũng đọc là "đà"
Chữ khác cũng đọc là "thơ"
Chữ khác cũng đọc là "thè"
Chữ khác cũng đọc là "thà"
Chữ cùng bộ 人
來lai令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 他
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 他 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 他 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).