人
Bộ thủ số 9 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ nhân.
655 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+1 3+2 17+3 29+4 57+5 65+6 62+7 61+8 81+9 61+10 42+11 38+12 50+13 30+14 19+15 8+16 8+17 5+18 3+19 8+20 1+21 3+22 1+24 1
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 3 chữ
+2 nét 17 chữ
今kim, câm仍nhưng, dưng什thập, thậm仃đinh, đính仇cừu, thù仁nhân, nhơn从tùng, tung介giới仅cận, cẩn仆phó, bộc仓sảng, thương仂lặc, động仉chưởng, kỉ仌băng仏phật仐tản仄trắc
+3 nét 29 chữ
他tha, đà令lệnh, linh仕sĩ, sãi代đại, đãi以dĩ仔tử, tể付phó, phụ仗trượng, dượng仙tiên们môn仧trường, trưởng仪nghi㐱chẩn, chín仛sá, thác仝đồng, giồng仡ngật, ức仢chước仨ta, tam仩thượng, thướng仭nhận𠆳trùm㐴phan仟thiên㐰tín㐳ngột, ngật仚hiên, tiên仜hồng仞nhận, nhẫn仫ma, mu
+4 nét 57 chữ
任nhậm, nhâm仰ngưỡng, nhạng件kiện伏phục, phúc仿phảng, phang休hươu, hưu伍ngũ, vụ伙khoả, hoả份phần, phân传truyện, truyền会hội, cối众chúng, với伊y, ỳ伞tản, tán伉tiễu, kháng伟vĩ价giá, giới伐phạt, đại伤thương伪nguỵ企xí伎kĩ, kỹ伛ủ伥xương, trành伧thương, sanh𠇍với, mấy仲trọng㐻nòi仮phản仳tỉ, tỷ仺sảng, thương仼cuống伀chung伃dư伅tuân, độn伇dịch伈tẩm, tâm伋cấp伕phu伖nô, thảng伜thối伝vân伡xa伢nha伣hiện伩nho伫trữ𠆾lóc𠇕va㐺chúng仯sáo仱kiền, kiềm仴nguyệt, ngoạt伂bái伒cân伓bỉ, bi伔dũ, đảm
+5 nét 65 chữ
你nhĩ, nễ伴bạn, bật住trú, trụ位vị, vè低đây, day伶linh, rành伯bá, bách但đản, đãn作tác, tố似tự, tựa体thể, bản估cố, cổ佣dụng, dong佛phật, phất伸thân佈bố, bô何hà, gã伺tý, tí余dư, xà伲ni, nấy佊bỉ, bè佞nịnh, nạnh𠇮mạng, mệnh佇trữ, trử佐tá, tớ佑hữu, hựu佘xà, xa伷trụ伻bình, bằng伽già, gia佌thử伮nó伵tớ佃điền佔chiêm, chiếm佚giặt, dật佢cừ, cử𠇖bợm𠇼huà𠇽tốp伹dà, vã佋chiêu, thiệu佗đà, di佝câu, cú佡tiên㑂phảng, phỏng㑃áo, ảo㑄vũ伭hiền, huyền伱nhĩ, nễ伳tiết伾thứ, phi伿dị佀tự佁dĩ, sái佅mại佒ưởng, ngưỡng佖tất佟đồng, đông佧cả, kha𠇗khoa𠇛phật𠇜thi𠇱mạt𠈁thác
+6 nét 62 chữ
來lai, lãi使sứ, sử例lệ, lề供cung, cúng依y, ỷ佰mạch, bách佩bội侍thị佳giai, chuy侈xỉ, xi併tính, tịnh侄điệt, chất侖lỏn, trọn侦trinh侧trắc侗thống, đồng侩quái, khoái㑏trữ, dữ侁thân, sân侅cai, hời侔mâu, mầu侞như, nhờ価giá, giới侣lữ, lứa侫nịnh, nạnh侬nông, nùng侠hiệp㑍tròi佬lão佲rành佶cát佷hận, ngận佹quỷ, quỉ佻điêu, điểu侂thác侃khản侉khoả, khoa侌âm侎mị, mỵ侏thù, chu侒an侟tiến侥kiểu, nghiêu侨kiều侪sài侭tận, tẫn𠈋nhòng侇di, lật佪hồi佫hách佮cáp, tháp佯dương佴nhĩ, nại佸quát佺toàn, thuyên佼kiểu, giao佽thứ侊quang侐tuất, huỷ侘sá侙thức𠈃bảo
+7 nét 61 chữ
保bảo, bửu便tiện信tín促xúc, tróc係hệ, hãy侵xâm, thẩm俗tục, thói俐lợi, lị侮hối, vụ俘phu, phù俠hiệp俚lí, lý侱rình, xiềng侶lữ, lã侷cục, cuộc侼bột, bụt俉ngộ, ngủ俭kiệm侯hậu, hầu俥xa俦thù, trù俪lệ俊tuấn侹thính, đỉnh侻thoát, đoái俁yến, ngu俄nga俅di, cừu俇cuống俋ấp俎trở俑dõng, thông俓kính俜sính, phinh俟sĩ, ai俢tu俣ngu, vũ𠉜vãi𠉝nghỉ, nghĩ𠉞nay𠉟xiên㑘giới俛phủ, miễn㑗thân㑚na, nả㑞dựng侺thậm俀thối俆từ俌phụ俍lương, lang俏tiếu, tiêu俒hoàn俔hiện, khiếm俞du, dũ俧chi, chí俫lai俬tư𠈲quát𠈷tỉ, tỷ𠉠trày
+8 nét 81 chữ
們môn, món個cá, cái倍bội, bối倒đảo, đáo值trị, trực候hầu, tiết倣phỏng, phảng修tu, trang借tá倦quyện, cuộn倘thẳng, tháng倡xướng, xương俸bổng, phụng俱câu, cụ倉sảng, thương倚ỷ, kỳ倖hãnh, hạnh倫luồn, lùn俺yêm, yểm倩thiến, thính俯phủ, thiếu俳bài, bồi倂tính, tịnh倅tốt, toái倾khuynh倔quất, quật倝cán, kiền倨cứ, cự债trái俵biểu, biếu俶thục, thích倀trành, trương倈lai, lại倌quan, quán値trị, trực倳bôn, trị𠊚ngài, người𠊛người, ngài俻bị倪nghê㑫nộm俲hiệu俷phị倊tổng倏điều, thúc倐thúc倓đảm, đạm倕thuỳ倛khi, kề倥khổng, không倬xấc倭oải, oa倮khoả, khoã倱hỗn倸thải, thái倹kiệm𠉱phường𠊁nghè𠊙nghè𠊝thay𠊟thằng𠊡vững倯tùng, tung㑧quý, quí㑩la㑪sài俴kiến, tiễn俼chúc俾tị, tỉ倗bằng倞kính, lượng倰lăng倲đông倵vũ, võ倶câu倷tụi, nại倽xá𠉣hôn𠉮quyện𠊋long𠊜nhố
+9 nét 61 chữ
假giá, giả停đình, đừng做tố, tá偷du, thâu側trắc, chắc健kiện, kiến偶ngẫu, biền偉vĩ, vỉ偏thiên, xiên偽nguỵ偵trinh, triệng偈kệ, kiệt偎ôi, uỷ𠋣ỉa, ỷ偅động, chủng偨sai, thầy偪bức, phúc偭diện, mạn偯ỷ, y偸du, thâu偻lâu, lũ偿thường㑲năm偃ễnh偋bình, bính偌nhạ, nhược偐nhạn偓ốc, ác偕hài, giai偖giả偘khản偟hoàng偠yểu偢thiễu, tiễu偬tổng偲ty, ti偹bị偾phẫn, phấn𠋥mày𠋦mụ偀anh偊củ, vũ偍đề偑phong偒dị偗sảnh偛sáp, tráp偝bội偡trảm, trạm偩phụ偫trĩ偮tập, trấp偰tiết偳đoàn偺quỹ, tảm𠊫toạng𠊬kịch𠊮mậu𠊯tẩu𠊷trí𠋢tẩu
+10 nét 42 chữ
備bị, bợ傍bàng, bạng傅phó, phụ傘tán, tản傖thương, sanh傑kiệt傢gia, cô储trừ, trữ傌mã, mạ傀ổi, quỷ傃tố, tộ傒hễ, hề傕giác, quyết傤tái, tải傧tấn, tân傋cấu傎điên傓phiến, thiên傜dao, diêu傝tháp傠phạt傡tịnh傣thái, đãi傦cốt傩na, nan𠌦nép, nập𠌧nạ𠌨phía㑹cối, hội㑳trâu㑵tật㑶khái㑷thái傂hễ, trãi傇nhũng傈lật傉nục傚hiệu, hiêu傞ta, thoa𠋶minh𠋺tao𠌖cung, cùng
+11 nét 38 chữ
傳truyền, truyện催thôi, thòi僅cận, cẩn傾khuynh, khuỳnh傲ngạo, ngao傷thương傻soạ, soả債trái, trải僄phiếu, tiêu傴ủ僂lũ, lâu僈mạn, mướn傯tổng傱tuồng僃bị働động𠍣bầy𠍤bụt𠍦hèn㑾dao㑿sảo㒁ngu傮tao傰băng, bằng傶thấu傸sảng傹cương傽chương, tràng傿yên, yến僁tiết, tất僆liễn, liên僇lục僊tiên, quyện僋tham僌tái𠌫tất𠍘tản𠍠kịch
+12 nét 50 chữ
像tượng, tương僱cố, cổ僥kiểu, nhiêu僕bộc, phó僑kiều, quều僭tiếm, tự僚liêu僝sạn, sàn僣tiếm, thế僤đạn, dạn僫ố, ác𠍵dáng, dường𠎩bay, bây𠎬đáng, đứng僧tăng僎soạn, tốn僒quẫn, tâm僓đôi, thối僞nguỵ僡huệ僢xuyên, xuyễn僨phẫn僩đản, dản僯lân, lẫn僴đản, giản𠍥bợm𠍭gấp𠎊xúm𠎣tiên𠎨cắp𠎪lũ𠎫chầu𠎴vải㒇vũ㒋tư僖hy, hi㒃nhị㒆hấp㒉thưởng, sưởng㒊sáp㒌quỳnh僐thiện僗lao僛khi僟kỉ, kỳ僠ba僬tiêu僮đồng𠍳ích𠍸chúng
+13 nét 30 chữ
儀nghi, nghe價giá, giới億ức, tỉ儉kiệm, hiếm儈cối, quái儌kiêu, khiếu僵thương, cương僻tịch, tích儂nùng, nông儎tái, tải𠏥ngài僶thằng僸cấm僽sây僿tái儆cảnh儇hoàn, huyên儋đảm, đam𠏟bặm𠏠gã𠏦đừng𫣪xẹo儍soả, xoạ㒖ngẫu㒗đại, đài僲tiên僾ái儅đáng, đang儊sở𠎷táp
+14 nét 19 chữ
儘tận, tẩn儒nho, nhu儗nghĩ, nghì儐tấn, tân儔thù, trù㒙min儓đại, đài儕sài儛vũ儞nhĩ, nễ𠏭tụi𠏲thợ𠏳giống𠐅nghè𫣰vươn㒚ổn儑ngam, nghiệp儚vũ, mộng儜nhĩ, ninh
+15 nét 8 chữ
+16 nét 8 chữ
+17 nét 5 chữ
+18 nét 3 chữ
+19 nét 8 chữ
+20 nét 1 chữ
+21 nét 3 chữ
+22 nét 1 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).