代
đạiHán Việt · Nôm
đãiNôm
đờiNôm
dậyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EE3
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đại" · âm tiết đại
- đãi — Nôm. Chữ cùng âm "đãi" · âm tiết đãi
- đời — Nôm. Chữ cùng âm "đời" · âm tiết đời
- dậy — Nôm. Chữ cùng âm "dậy" · âm tiết dậy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 代 theo lối Nôm
đờiKhoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật.đạiCây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.đãiĐã sạch vỏ.dậyChuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
replace, replacement (of person or generation); era, generation
Chữ khác cũng đọc là "đại"
Chữ khác cũng đọc là "đãi"
Chữ khác cũng đọc là "đời"
Chữ khác cũng đọc là "dậy"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 代
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 代 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 代 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).