đãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đai"
"đãi" là một từ
Tính từ, Động từ. Đã sạch vỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đãi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đãi"
đãi ngộCho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.đãi phụngThiếu nữ kén chồng.đãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.đãi ngọcNgọc đợi giá cao.đãi bôixã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹp
Từ có "đãi" ở sau
ưu đãiDành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.ngược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.khoản đãiTiếp đãi một cách trọng thể.bạc đãiĐãi ngộ chả ra gì.trọng đãiĐối đãi rất hậu.nói đãi bôiNói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.