bãi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bai"
"bãi" là một từ
Danh từ, Động từ. Khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bãi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bãi"
bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.bãi nhiệmQuyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.bãi côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.bãi binhRút quân về, không đánh nhau nữa.bãi thảiBãi chứa chất thải, như khoáng sản không đạt yêu cầu hay phế liệu thải ra của mỏ, của một số nhà máy.bãi soiBãi phù sa nổi lên giữa sông.bãi chợCùng nhau nghỉ buôn bán (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân).bãi tha maNơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.bãi chầuKết thúc buổi chầu trong triều đình.bãi khoáHoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi như giảm học phí, mở rộng dân chủ.bãi triềuxem bãi chầuBãi TrànhMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Bãi CháyMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Bãi Cát Vàngxem Hoàng Sa (quần đảo).bãi bồiĐất do phù sa bồi nên.Bãi SậyMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bãi thịBãi chợ.Bãi ThơmMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Bãi BùngMột mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km về phía tây nam. Mũi đất đang phát triển. Rừng ngập mặn.
Từ có "bãi" ở sau
bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.đồng bãiChân ruộng được khai thác trên các bãi ven sông.tổng bãi thịCuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.bật bãi(lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.