Danh từ
- Khoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.
- Như con bò gầy gặp bãi cỏ non. (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Người ngồi la liệt trên bãi cỏ.People are sitting about on the grass.
- Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.Tom and Mary lay down side by side on the grass.
- Bước ra khỏi bãi cỏ.Get off the lawn!
"bãi cỏ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | green · lawn · grass-land |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 芝生 しばふ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잔디밭 jandibat |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gazon |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | grasperk · grasland |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bãi cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.