cỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "co"
"cỏ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cỏ" ở sau
bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.thả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.rau cỏRau ăn nói chung.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.sân cỏNơi tổ chức bóng đá.cây cỏNhư cỏ cây.xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmtreo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.