ngỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngo"
"ngỏ" là một từ
Động từ. Nói mở cửa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngỏ"
Từ có "ngỏ" ở sau
bỏ ngỏĐể trong tình trạng chưa được giải quyết.thư ngỏThư để trong phong bì không dán.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.