nỏ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ovần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "no"

"nỏ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nỏ"

Cùng vần "o", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.