xỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xo"
"xỏ" là một từ
Động từ. Xâu vào; Luồn vào. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xỏ"
Từ có "xỏ" ở sau
chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.ba que xỏ láChỉ những người lừa lọc, xảo trá.nói xỏNói xa xôi một cách cay chua để trêu tức.xiên xỏ.xin xỏXin, dùng với ý xấu.Va Xỏ LaoMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.