đỏ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đo"
"đỏ" là một từ
Tính từ. Có màu như máu, như son. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đỏ"
đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.đỏ chon chót(nhưng nghĩa mạnh hơn).đỏ quạchĐỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.đỏ chótCó màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.đỏ auMàu đỏ tươi.đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.đỏ cạchNhư Đỏ quạch.đỏ đọcRất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.đỏ ửngRất đỏ.
Từ có "đỏ" ở sau
chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.Cờ Đỏ.đo đỏHơi đỏ.bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na UyBạn đỏTừ chữ.bùn đỏChất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat và cacbonat khác.thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.mò đỏThứ mò có hoa đỏ.khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dưa đỏdưa hấumẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.tròng đỏLòng đỏ trứng.Mèo ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.mía đỏThứ mía thân có vỏ màu tía.
Cùng vần "o", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.