đo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đo"
"đo" là một từ
Động từ, Danh từ. Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đo"
đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.đo đỏHơi đỏ.đo đạcĐo (nói khái quát).đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.
Từ có "đo" ở sau
số đoSố chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.so đoCân nhắc hơn kém.phép đo(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.sâu đoLoài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.may đoNói quần áo may theo kích thước của từng người.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.