ro
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ro"
Từ bắt đầu bằng "ro"
ro roTừ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.ro róQuanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.
Từ có "ro" ở sau
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.