Tính từ
- Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.
- Máy quay ro ro.
- Nhanh chóng; trôi chảy.
- Mới tập chạy xe honda mà nó chạy ro ro hà.
- Nó trả bài ro ro.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* (ng. 1) .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ro ro" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.