ro ro

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.
    • Máy quay ro ro.
  2. Nhanh chóng; trôi chảy.
    • Mới tập chạy xe honda mà nó chạy ro ro hà.
    • Nó trả bài ro ro.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (ng. 1) .

Cấu tạo âm tiết

roâm đầu r · vần o · thanh ngang
roâm đầu r · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ro ro" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.