lo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ovần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "lo"

"lo" là một từ

Động từ. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lo"

Từ có "lo" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.