lo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lo"
"lo" là một từ
Động từ. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lo"
lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.lo toanLo lắng, tính toán.lo liệuBiết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.lo ngạiLo lắng và e ngại.lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.lo buồnBuồn rầu lo nghĩ.lo xaLiệu trước, phòng xa.lo tínhLo liệu tính toán.lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.lo sốt vóLo lắng lắm.
Từ có "lo" ở sau
chăm loXem chăm nomthân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.líu loNói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.chủ nghĩa tự lo(công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.tốt loKhéo lo liệu tính toán.
Cùng vần "o", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.