lò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "lo"

"lò" là một từ

Danh từ. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lò"

lò sưởiLò tỏa nhiệt để sưởi ấm.lò xoBản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.lò mòLần bước trong đêm tối.lò cừLò lớn.lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.lò dòĐi chậm như lần từng bước.lò ấpMột loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.lò caoLò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.lò hoá côngDo câu "Thiên địa vi lô, tạo hoá vi công", nghĩa là trời đất là cái lò, tạo hoá là người thợ. Quan niệm xưa cho mọi việc trên đời là phải qua tay thợ nặn ra, cho tròn thì được tròn, bóp méo thì phải méo.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.lò rènNơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...

Từ có "lò" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.