Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cáng lò

Danh từ
Danh từ
  1. Một loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.
    • Sử dụng gỗ cáng lò.
Danh từ
  1. chim rừng có tiếng hót vang xa.
  2. cây thân gỗ, cao to, cành thẳng.

Cấu tạo âm tiết

cángâm đầu c · vần ang · thanh sắc
lòâm đầu l · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cáng lò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.