cáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cang"

"cáng" là một từ

Danh từ, Động từ. Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cáng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cáng"

Từ có "cáng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.