cáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cang"
"cáng" là một từ
Danh từ, Động từ. Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cáng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cáng"
cáng lòMột loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
Từ có "cáng" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.