tráng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trang"

"tráng" là một từ

Danh từ, Động từ. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tráng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tráng"

Từ có "tráng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.