tráng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trang"
"tráng" là một từ
Danh từ, Động từ. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tráng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tráng"
tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).tráng sĩNgười đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.Tráng ViệtMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tráng dươngLàm cho cường tráng sức lực về quan hệ tình dục của người đàn ông.tráng chíCó ý chí lớn lao.Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tráng niênNói đàn ông đang ở tuổi sung sức nhất.
Từ có "tráng" ở sau
tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.hùng trángMạnh mẽ và lớn lao.trai trángNói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.Sủng TrángMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.