trang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trang"

"trang" là một từ

Danh từ, Động từ. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . . Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trang"

Từ có "trang" ở sau

cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.hóa trangHoá trang.vũ trangTrang bị vũ khí để chiến đấu.khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.điền trangĐiền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.võ trangTrang bị quân sự.chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.nghiêm trangCó dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.khang trangRộng rãi và thoáng đẹp.Nha Trang.giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.đoan trangXem thùy mịy trangQuần áo và tư trang (nói khái quát)lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.hiểu trangĐiểm trang buổi sớm.cung trangMặc theo lối phi tần trong cung nhà vua.nữ trangĐồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai.nông trangTrại sản xuất nông nghiệp.Quỳnh TrangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.sơn trangLàng trại ở núi rừng.điểm trang.dốc trangÝ nói vét hết tiền tài hiện có.Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.hồi trangVề quê.nam trangQuần áo đàn ông.tư trangĐồ trang sức của con gái khi lấy chồng.Vô TrangMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Bát TrangMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.