Danh từ
- Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.
- Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang.
Câu ví dụ thêm
- Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.Tom took off his mask.
- Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.
- Khi không có thời gian để trang điểm, những người phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 口.
"khẩu trang" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khẩu trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.