khẩu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "khâu"
"khẩu" là một từ
Danh từ. (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khẩu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khẩu"
khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.khẩu khíKhí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.khẩu tàiTài ứng đối.khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.khẩu chaoMiếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.khẩu cungLời khai miệng của bị can.khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.khẩu lệnhMệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.khẩu truyềnTruyền lại cho nhau bằng miệng.
Từ có "khẩu" ở sau
nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.nhân khẩuNgười trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt.hộ khẩuHộ tịch của một người.chữ khẩuVuông và rỗng bên trong.hổ khẩuMiệng cọp.ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.truyền khẩuChuyển bằng lời.khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)tâm phục khẩu phụcPhục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.cửa khẩuNơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.á khẩuCâm.cấm khẩuMắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.hoạt khẩuLém lỉnh.việt khẩuNhư sát thủthích khẩuThỏa sự thèm muốn về ăn uống.tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.nhẫn khẩu míaNhẫn ống dày hơn nhẫn thường.diệt khẩuHành vi gây ra án mạng nhưng muốn phi tang chứng cứ để thoát tội.trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.gạch khẩuGạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.khoái khẩuCó cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.Cảng Khẩu quốcNay là tỉnh Kiên Giang.hồ khẩuNuôi miệng.
Cùng vần "âu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.