khấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "khâu"
"khấu" là một từ
Danh từ, Động từ. Dây cương ngựa (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khấu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khấu"
khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.khấu đầuCúi rạp.khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.Khấu quânTức Khấu Tuân đời Đông Hán, làm quan thái thú ở Trườngxã được nhân dân rất quí mến. Lúc Khấu đi đánh giặc có công, được thăng chức và đổi đi nơi khác nhân dân làm đơn ái mộ, (yêu mến), vua Quang Vũ nghĩ đến tình dân cho Khấu ở lại một năm.
Từ có "khấu" ở sau
sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.tay khấuTay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.yên khấuYên cương ngựa.tư khấuChức quan thời phong kiến giữ việc hình.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.