Khấu quân

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tức Khấu Tuân đời Đông Hán, làm quan thái thú ở Trườngxã được nhân dân rất quí mến. Lúc Khấu đi đánh giặc có công, được thăng chức và đổi đi nơi khác nhân dân làm đơn ái mộ, (yêu mến), vua Quang Vũ nghĩ đến tình dân cho Khấu ở lại một năm.

Cấu tạo âm tiết

khấuâm đầu kh · vần âu · thanh sắc
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Khấu quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.