xấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "xâu"

"xấu" là một từ

Tính từ. Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xấu"

Từ có "xấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.