xấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "xâu"
"xấu" là một từ
Tính từ. Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xấu"
xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.xấu xíKhông đẹp.xấu số(Kng.) .xấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.xấu nếtNói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.xấu hoắcRất xấu.
Từ có "xấu" ở sau
nói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.tật xấuChỉ một thói quen xấubôi xấuXem nói xấungày xấuNgày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.làm xấulà một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.