gấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "gâu"

"gấu" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gấu"

Từ có "gấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.