gấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "gâu"
"gấu" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gấu"
gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.gấu mèoThú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.gấu ngựaGấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ.Gấu Vũ UyênLoại Tụ.gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.
Từ có "gấu" ở sau
đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.