Danh từ
- Thú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.
Câu ví dụ
- Gấu mèo có ngủ đông không?Do raccoons hibernate?
- Ở sở thú có gấu mèo.There are raccoons at the zoo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gấu mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.