Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gấu mèo

Danh từ
Danh từ
  1. Thú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.

Câu ví dụ

  • Gấu mèo có ngủ đông không?Do raccoons hibernate?
  • Ở sở thú có gấu mèo.There are raccoons at the zoo.

Cấu tạo âm tiết

gấuâm đầu g · vần âu · thanh sắc
mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gấu mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.